
Lowther đã hiểu tâm lý con người mà đưa ra DX4 yêu thích với phòng trà hay những nơi với thể tích yên ắng.
DX4 có thể kết hợp vỏ nhựa để đặt phòng trà, tùy thuộc vào kích cỡ vỏ mà quý khách muốn. Nhưng theo Việt Mới nghiên cứu, kích cỡ của vỏ loa cũng quyết định âm thanh của nó cho ra như thế nào, vì vậy, siêu mong quý khách hãy nghiên cứu kỹ trước lúc quyết định vỏ loa, hoặc các bạn mang thể tới với Việt Mới, chúng tôi sẽ tư vấn cho người mua theo như nhu cầu. sở hữu độ sâu từ phía sau của Gắn Khung đạt 7.7cm hài hòa cửa lỗ cắt ra đạt 19cm, nhờ bề ngoài như vậy làm cho DX4 sở hữu độ vang hay độ dội âm đạt chuẩn, không dội quá mức làm cho người nghe nhầm lẫn âm thanh, đội dội mềm mại hơn so với những dòng loa thông thường. ví như bạn lắ vào vỏ gỗ và phòng lắp đặt mang rộng rãi rèm vải, gối hoặc nệm xốp thì âm thanh sẽ càng tốt hơn. Bởi không gian và vật dụng kế bên nó cũng tạo cần âm thanh khác nhau. Dưới đây là thông số kỹ thuật của DX4 để người mua tham khảo:
Thông số kỹ thuật của bass loa toàn dải DX4
Đường kính tổng thể: 22,5 cm
Nhìn chung Depth: 8.6 cm
Độ sâu từ phía sau của Gắn Khung: 7.7 cm
PCD Gắn Trung tâm: 20,8 cm
Cửa lỗ cắt ra: 19 cm
Magnet nhẫn Đường kính:9.0 cm
Đường kính cuộn dây bằng giọng nói: 3,9 cm
Trở kháng cuộn dây bằng giọng đề cập ( danh nghĩa ): 4 , 8 hoặc 15 ohm
Khoảng phương pháp ko khí chiều rộng: một,0 mm
Chiều cao ko khí khoảng cách: 4,0 mm
mẫu nam châm Hi - Ferric ' ™ Rare Earth
Mật độ thông lượng ( 1 Tesla = 10.000 gauss ):2.2 Tesla
Tần số đáp ứng: 30 Hz - 22 kHz
Tối đa đi cuộn dây bằng giọng nói: ± một mm
Trọng lượng vận chuyển: 3,0 kg
giả dụ muốn lắp đặt được hệ thống âm thanh đúng như ý muốn, việc quan trọng nhất là nên hiểu rõ những thông số kỹ thuật của từng thiết bị thì mới sở hữu thể lắp đặt chúng đúng vị trí để đạt hiệu âm thấp. Đây là thông số kỹ thuật của Lowther cung ứng cho quý khách:
DC Resistance của Voice Coil Re: 7,4 ohms
Free Air Resonance Fo: 45 Hz
Emission Piston Area Sd : 0.021M²
Equivalent Khối lượng treo VAS: 52,321 LTRs
Tuân treo Cms: 835,497 u M / N
Khối lượng của Cone MMD : 11,0 g
Khối lượng của bộ phận di chuyển MMS: 12,75 g
Force Factor, Bl 11,246 T - M
Cơ Q khía cạnh QMS: 4,808
Điện Q khía cạnh Qes: 0,229
Tổng số Q khía cạnh QTS: 0,218
Voice Coil Điện cảm @ 1 kHz Le: 28,347 uh
Áp lực Sound Level SPL: 96,112 Db
Việt Mới Audio luôn sẵn sàng phục vụ quý khách từ khâu tư vấn cho đến vận chuyển, lắp đặt thứ. Chỉ chúng tôi mới hiểu hoàn thiện về loa toàn dải, bởi cái loa toàn dải này đề nghị người am hiểu nó kỹ càng thì mới mang thể cho ra âm thanh tốt. Việt Mới hân hạnh chuyên dụng cho khách hàng !
Có 0 nhận xét Đăng nhận xét